中国教育网

中国教育网
ZhōngguóJiàoWǎng
trung quốc giáo dục võng

Mạng Máy tính Giáo dục và Nghiên cứu Khoa học Trung Quốc (CERNET)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mạng Máy tính Giáo dục và Nghiên cứu Khoa học Trung Quốc (CERNET)(kế thừa)

    • Mạng máy tính nghiên cứu và giáo dục Trung Quốc là mạng máy tính học thuật lớn nhất Trung Quốc.

  2. danh từ

    Mạng Máy tính Giáo dục và Nghiên cứu Khoa học Trung Quốc (CERNET)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.