Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中共中央办公厅
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (cơ quan phụ trách hành chính, hậu cần và kỹ thuật của Ban Chấp hành Trung ương)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (cơ quan phụ trách hành chính, hậu cần và kỹ thuật của Ban Chấp hành Trung ương)
- 。
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc là một cơ quan quan trọng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (cơ quan phụ trách hành chính, hậu cần và kỹ thuật của Ban Chấp hành Trung ương)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (cơ quan phụ trách hành chính, hậu cần và kỹ thuật của Ban Chấp hành Trung ương)
- 。
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc là một cơ quan quan trọng.
解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)