Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
/
世界小姐选美
世界小姐选美
thế giới tiểu tỷ tuyển mỹ
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
- 。
Cô ấy đã tham gia cuộc thi Hoa hậu Thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
世界小姐选美
Phồn thể世界小姐選美
thế giới tiểu tỷ tuyển mỹ
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
- 。
Cô ấy đã tham gia cuộc thi Hoa hậu Thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.