不过
nhưng; chỉ là; không quá
NGHĨA
- 壹连liên từ
nhưng; chỉ là; không quá
中表示转折,意思是但是;也表示仅仅、只不过biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshì; yě biǎoshì jǐnjǐn、zhǐ búguò
- ,。
Anh ấy rất thông minh, nhưng hơi lười.
- ,。
Thời tiết hôm nay khá đẹp, nhưng gió hơi mạnh một chút.
- 貳连liên từ
tuy nhiên; nhưng mà; chỉ là; không hơn; không quá
中表示转折,虽然前面说了,但后面有不同的意思biǎoshì zhuǎnzhé, suīrán qiánmiàn shuōle, dàn hòumiàn yǒu bù tóng de yìsi
- ,。
Món ăn này ngon đấy, nhưng hơi mặn một chút.
- 參副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中表示仅仅、只有;也表示转折关系biǎoshì jǐnjǐn、zhǐyǒu;yě biǎoshì zhuǎnzhé guānxi
- 。
Tôi chỉ là đùa thôi.
- 。
Chuyến đi này chỉ có ba ngày thôi.
- 肆副trạng từ
chỉ là; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只是;然而;但是zhǐshì; ránérshì; dànshì
- 。
Anh ấy chỉ là một đứa trẻ thôi.
- 。
Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường thôi.
- 伍副trạng từ
chỉ là; không hơn gì; nhưng mà; tuy nhiên
中表示转折,但是;只是;仅仅biǎoshì zhuǎnzhé, dànshì; zhǐshì; jǐnjǐn
- 。
Anh ấy chẳng qua chỉ là một đứa trẻ.
- ,。
Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường, chẳng có gì đặc biệt cả.
- 陸副trạng từ
dù sao (dùng để quay lại chủ đề trước); nhưng; tuy nhiên; chẳng qua; chỉ là
中表示转折或退让,意思是但是、可是、然而biǎoshì zhuǎnzhé huò tuìràng, yìsi shì dànshi、 kěshi、 ránérhuà
- ,。
Dù sao thì chúng ta vẫn là bạn.
- ,?
Dù sao, lúc nãy chúng ta đang nói đến đâu rồi nhỉ?
- 柒副trạng từ
không thể hơn được (dùng sau tính từ), ví dụ: 好不过 "tốt không thể hơn"; chẳng qua; chỉ là; nhưng mà; tuy nhiên
中表示转折或让步;然而;只是biǎoshì zhuǎnzhé huò ràngbù;ránerán;zhǐshì
- 。
Bộ quần áo này không quá một trăm tệ.
- ,。
Thời tiết hôm nay tuyệt vời không thể hơn, rất thích hợp để ra ngoài đi dạo.
nhưng; chỉ là; không quá
NGHĨA
- 壹连liên từ
nhưng; chỉ là; không quá
中表示转折,意思是但是;也表示仅仅、只不过biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshì; yě biǎoshì jǐnjǐn、zhǐ búguò
- ,。
Anh ấy rất thông minh, nhưng hơi lười.
- ,。
Thời tiết hôm nay khá đẹp, nhưng gió hơi mạnh một chút.
- 貳连liên từ
tuy nhiên; nhưng mà; chỉ là; không hơn; không quá
中表示转折,虽然前面说了,但后面有不同的意思biǎoshì zhuǎnzhé, suīrán qiánmiàn shuōle, dàn hòumiàn yǒu bù tóng de yìsi
- ,。
Món ăn này ngon đấy, nhưng hơi mặn một chút.
- 參副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中表示仅仅、只有;也表示转折关系biǎoshì jǐnjǐn、zhǐyǒu;yě biǎoshì zhuǎnzhé guānxi
- 。
Tôi chỉ là đùa thôi.
- 。
Chuyến đi này chỉ có ba ngày thôi.
- 肆副trạng từ
chỉ là; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只是;然而;但是zhǐshì; ránérshì; dànshì
- 。
Anh ấy chỉ là một đứa trẻ thôi.
- 。
Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường thôi.
- 伍副trạng từ
chỉ là; không hơn gì; nhưng mà; tuy nhiên
中表示转折,但是;只是;仅仅biǎoshì zhuǎnzhé, dànshì; zhǐshì; jǐnjǐn
- 。
Anh ấy chẳng qua chỉ là một đứa trẻ.
- ,。
Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường, chẳng có gì đặc biệt cả.
- 陸副trạng từ
dù sao (dùng để quay lại chủ đề trước); nhưng; tuy nhiên; chẳng qua; chỉ là
中表示转折或退让,意思是但是、可是、然而biǎoshì zhuǎnzhé huò tuìràng, yìsi shì dànshi、 kěshi、 ránérhuà
- ,。
Dù sao thì chúng ta vẫn là bạn.
- ,?
Dù sao, lúc nãy chúng ta đang nói đến đâu rồi nhỉ?
- 柒副trạng từ
không thể hơn được (dùng sau tính từ), ví dụ: 好不过 "tốt không thể hơn"; chẳng qua; chỉ là; nhưng mà; tuy nhiên
中表示转折或让步;然而;只是biǎoshì zhuǎnzhé huò ràngbù;ránerán;zhǐshì
- 。
Bộ quần áo này không quá một trăm tệ.
- ,。
Thời tiết hôm nay tuyệt vời không thể hơn, rất thích hợp để ra ngoài đi dạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.