Tới nội dung chính

不过

不过
bùguò
bất quá

nhưng; chỉ là; không quá

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#225
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    nhưng; chỉ là; không quá

    中表示转折,意思是但是;也表示仅仅、只不过biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshì; yě biǎoshì jǐnjǐn、zhǐ búguò

    • ,。

      Anh ấy rất thông minh, nhưng hơi lười.

    • ,。

      Thời tiết hôm nay khá đẹp, nhưng gió hơi mạnh một chút.

  2. 貳连liên từ

    tuy nhiên; nhưng mà; chỉ là; không hơn; không quá

    中表示转折,虽然前面说了,但后面有不同的意思biǎoshì zhuǎnzhé, suīrán qiánmiàn shuōle, dàn hòumiàn yǒu bù tóng de yìsi

    • ,。

      Món ăn này ngon đấy, nhưng hơi mặn một chút.

  3. 參副trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    中表示仅仅、只有;也表示转折关系biǎoshì jǐnjǐn、zhǐyǒu;yě biǎoshì zhuǎnzhé guānxi

    • 。

      Tôi chỉ là đùa thôi.

    • 。

      Chuyến đi này chỉ có ba ngày thôi.

  4. 肆副trạng từ

    chỉ là; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    中只是;然而;但是zhǐshì; ránérshì; dànshì

    • 。

      Anh ấy chỉ là một đứa trẻ thôi.

    • 。

      Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường thôi.

  5. 伍副trạng từ

    chỉ là; không hơn gì; nhưng mà; tuy nhiên

    中表示转折,但是;只是;仅仅biǎoshì zhuǎnzhé, dànshì; zhǐshì; jǐnjǐn

    • 。

      Anh ấy chẳng qua chỉ là một đứa trẻ.

    • ,。

      Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường, chẳng có gì đặc biệt cả.

  6. 陸副trạng từ

    dù sao (dùng để quay lại chủ đề trước); nhưng; tuy nhiên; chẳng qua; chỉ là

    中表示转折或退让,意思是但是、可是、然而biǎoshì zhuǎnzhé huò tuìràng, yìsi shì dànshi、 kěshi、 ránérhuà

    • ,。

      Dù sao thì chúng ta vẫn là bạn.

    • ,?

      Dù sao, lúc nãy chúng ta đang nói đến đâu rồi nhỉ?

  7. 柒副trạng từ

    không thể hơn được (dùng sau tính từ), ví dụ: 好不过 "tốt không thể hơn"; chẳng qua; chỉ là; nhưng mà; tuy nhiên

    中表示转折或让步;然而;只是biǎoshì zhuǎnzhé huò ràngbù;ránerán;zhǐshì

    • 。

      Bộ quần áo này không quá một trăm tệ.

    • ,。

      Thời tiết hôm nay tuyệt vời không thể hơn, rất thích hợp để ra ngoài đi dạo.

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu