可是

可是
shì
khả thị

nhưng; tuy nhiên

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#264
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    nhưng; tuy nhiên

    表示转折,前后意思相反或相反。biǎoshì zhuǎnzhé, qiánhòu yìsi xiāngfǎn huò xiāngfǎn.

    • Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.

    • Tôi thích công việc này, nhưng nơi làm việc lại quá xa nhà.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhưng mà nó đắt quá!

  2. trạng từ

    nhưng; nhưng mà; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) quả thật; thật sự

    但是;然而;表示转折或强调dànshì;ránérhé;biǎoshì zhuǎnzhé huò qiánghuà

    • Bộ quần áo này quả thật rất đắt.

    • Bài toán này quả thật đã làm không ít học sinh bó tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.