仅仅

仅仅
jǐnjǐn
cận cận

chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mới

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2220
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mới

    只、仅仅的意思,表示数量少或范围小zhǐ、jǐnjǐn de yìsi, biǎoshì shùliàng shǎo huò fànwéi xiǎo

    • Tôi chỉ muốn biết.

  2. trạng từ

    chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mỗi

    只、单单、不过zhǐ、dāndan、búguò

    • Đây chỉ là khởi đầu.

  3. trạng từ

    chỉ; chỉ vậy thôi; duy chỉ

    只有;不超过zhǐyǒu;búchāoguò

  4. trạng từ

    chỉ; vừa đủ; hầu như

    只有;表示数量少或程度不足zhǐyǒu;biǎoshì shùliàng shǎo huò chéngdù búzú

    • Anh ấy chỉ là một đứa trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.