仅仅
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mới
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mới
中只、仅仅的意思,表示数量少或范围小zhǐ、jǐnjǐn de yìsi, biǎoshì shùliàng shǎo huò fànwéi xiǎo
- 。
Tôi chỉ muốn biết.
- 貳副trạng từ
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mỗi
中只、单单、不过zhǐ、dāndan、búguò
- 。
Đây chỉ là khởi đầu.
- 參副trạng từ
chỉ; chỉ vậy thôi; duy chỉ
中只有;不超过zhǐyǒu;búchāoguò
- 肆副trạng từ
chỉ; vừa đủ; hầu như
中只有;表示数量少或程度不足zhǐyǒu;biǎoshì shùliàng shǎo huò chéngdù búzú
- 。
Anh ấy chỉ là một đứa trẻ.
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mới
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mới
中只、仅仅的意思,表示数量少或范围小zhǐ、jǐnjǐn de yìsi, biǎoshì shùliàng shǎo huò fànwéi xiǎo
- 。
Tôi chỉ muốn biết.
- 貳副trạng từ
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mỗi
中只、单单、不过zhǐ、dāndan、búguò
- 。
Đây chỉ là khởi đầu.
- 參副trạng từ
chỉ; chỉ vậy thôi; duy chỉ
中只有;不超过zhǐyǒu;búchāoguò
- 肆副trạng từ
chỉ; vừa đủ; hầu như
中只有;表示数量少或程度不足zhǐyǒu;biǎoshì shùliàng shǎo huò chéngdù búzú
- 。
Anh ấy chỉ là một đứa trẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại