但是

但是
dànshì
đãn thị

nhưng; tuy nhiên

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#96
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    nhưng; tuy nhiên

    用来表示转折或相反的意思yòng lái biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi

    • Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.

    • Thời tiết rất lạnh, nhưng cô ấy vẫn kiên trì đi chạy bộ.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Xe của mày rất nhanh, nhưng xe của tao nhanh hơn.

    • Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.

    • Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

    • Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

    • Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.