但是
nhưng; tuy nhiên
NGHĨA
- 壹连liên từ
nhưng; tuy nhiên
中用来表示转折或相反的意思yòng lái biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
- ,。
Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.
- ,。
Thời tiết rất lạnh, nhưng cô ấy vẫn kiên trì đi chạy bộ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xe của mày rất nhanh, nhưng xe của tao nhanh hơn.
- ,。
Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
- ,。
Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
nhưng; tuy nhiên
NGHĨA
- 壹连liên từ
nhưng; tuy nhiên
中用来表示转折或相反的意思yòng lái biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
- ,。
Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.
- ,。
Thời tiết rất lạnh, nhưng cô ấy vẫn kiên trì đi chạy bộ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xe của mày rất nhanh, nhưng xe của tao nhanh hơn.
- ,。
Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
- ,。
Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại