Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
却是
tuy nhiên; nhưng; mà
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示转折,与前面的意思相反或不同biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò búntóng
- ,。
Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại là một người rất chăm chỉ.
- 貳副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中表示实际情况与预期不同;真实的情况biǎoshì shíjì qíngkuàng yǔ yùqī búgǔn; zhēnshí de qíngkuàng
- ,。
Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại không muốn nghỉ ngơi.
- 參副trạng từ
nhưng thực ra là; thực ra lại là
中表示与预期不同的实际情况;用来说明真实的事实biǎoshì yǔ yùqī búkǒng de shíjì qíngkuàng;yònglái shuōmíng zhēnshí de shìshí
解字
GIẢI TỰtuy nhiên; nhưng; mà
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示转折,与前面的意思相反或不同biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò búntóng
- ,。
Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại là một người rất chăm chỉ.
- 貳副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中表示实际情况与预期不同;真实的情况biǎoshì shíjì qíngkuàng yǔ yùqī búgǔn; zhēnshí de qíngkuàng
- ,。
Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại không muốn nghỉ ngơi.
- 參副trạng từ
nhưng thực ra là; thực ra lại là
中表示与预期不同的实际情况;用来说明真实的事实biǎoshì yǔ yùqī búkǒng de shíjì qíngkuàng;yònglái shuōmíng zhēnshí de shìshí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán