却是

却是
quèshì
khước thị

tuy nhiên; nhưng; mà

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4018
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tuy nhiên; nhưng; mà

    表示转折,与前面的意思相反或不同biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò búntóng

    • Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại là một người rất chăm chỉ.

  2. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    表示实际情况与预期不同;真实的情况biǎoshì shíjì qíngkuàng yǔ yùqī búgǔn; zhēnshí de qíngkuàng

    • Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại không muốn nghỉ ngơi.

  3. trạng từ

    nhưng thực ra là; thực ra lại là

    表示与预期不同的实际情况;用来说明真实的事实biǎoshì yǔ yùqī búkǒng de shíjì qíngkuàng;yònglái shuōmíng zhēnshí de shìshí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khứ(rời đi, ra đi)HỘI Ý
  • tiết(con dấu, người quỳ gối)BỘ

Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.