只是
chỉ là; chỉ; chẳng qua là
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ là; chỉ; chẳng qua là
中仅仅;没有其他的;表示限制或转折jǐnjǐn; méiyǒu qítā de; biǎoshì xiànzhì huò zhuǎnzhé
- 。
Tôi chỉ là muốn giúp bạn.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ……
Tôi không biết nên nói gì cả...
- ,,。
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
- ,。
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 貳连liên từ
nhưng; tuy nhiên
中表示转折,与前面的意思相反或有区别biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò yǒu qūbié
- ,。
Anh ấy rất thông minh, chỉ là hơi lười một chút.
- 參副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中仅仅;只有;只不过jǐnjǐng;zhǐyǒu;zhǐ búguò
chỉ là; chỉ; chẳng qua là
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ là; chỉ; chẳng qua là
中仅仅;没有其他的;表示限制或转折jǐnjǐn; méiyǒu qítā de; biǎoshì xiànzhì huò zhuǎnzhé
- 。
Tôi chỉ là muốn giúp bạn.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ……
Tôi không biết nên nói gì cả...
- ,,。
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
- ,。
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 貳连liên từ
nhưng; tuy nhiên
中表示转折,与前面的意思相反或有区别biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò yǒu qūbié
- ,。
Anh ấy rất thông minh, chỉ là hơi lười một chút.
- 參副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中仅仅;只有;只不过jǐnjǐng;zhǐyǒu;zhǐ búguò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối