Tới nội dung chính

只是

只是
zhǐshì
chỉ thị

chỉ là; chỉ; chẳng qua là

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#83
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    chỉ là; chỉ; chẳng qua là

    中仅仅;没有其他的;表示限制或转折jǐnjǐn; méiyǒu qítā de; biǎoshì xiànzhì huò zhuǎnzhé

    • 。

      Tôi chỉ là muốn giúp bạn.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ……

      Tôi không biết nên nói gì cả...

    • ,,。

      Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

    • ,。

      Anh chỉ trách người chứ không trách mình.

    • ,。

      Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.

  2. 貳连liên từ

    nhưng; tuy nhiên

    中表示转折,与前面的意思相反或有区别biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò yǒu qūbié

    • ,。

      Anh ấy rất thông minh, chỉ là hơi lười một chút.

  3. 參副trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là

    中仅仅;只有;只不过jǐnjǐng;zhǐyǒu;zhǐ búguò

只
zhī
chỉ
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu