只不过

只不过
zhǐbuguò
chỉ bất quá

chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1854
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém

    表示仅仅是、只是、并不如想象那样重要biǎoshì jǐnjǐn shì、zhǐshì、bìng búrú xiǎngxiàng nàyàng zhòngyào

    • Tôi chỉ là đùa thôi.

  2. trạng từ

    chỉ là; chẳng qua là; không gì hơn là

    仅仅是;不外乎是jǐnjǐng shì; búwàihū shì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.