只不过
只不过
chỉ bất quá
chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1854
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém
中表示仅仅是、只是、并不如想象那样重要biǎoshì jǐnjǐn shì、zhǐshì、bìng búrú xiǎngxiàng nàyàng zhòngyào
- 。
Tôi chỉ là đùa thôi.
- 貳副trạng từ
chỉ là; chẳng qua là; không gì hơn là
中仅仅是;不外乎是jǐnjǐng shì; búwàihū shì
Đang tải…
只不过
Phồn thể只不過
chỉ bất quá
chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1854
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém
中表示仅仅是、只是、并不如想象那样重要biǎoshì jǐnjǐn shì、zhǐshì、bìng búrú xiǎngxiàng nàyàng zhòngyào
- 。
Tôi chỉ là đùa thôi.
- 貳副trạng từ
chỉ là; chẳng qua là; không gì hơn là
中仅仅是;不外乎是jǐnjǐng shì; búwàihū shì
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối