然而

然而
ránér
nhiên nhi

tuy nhiên; nhưng; nhưng mà

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2045
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    tuy nhiên; nhưng; nhưng mà

    表示转折,说明前面的事实与后面的情况不同biǎoshì zhuǎnzhé, shuōmíng qiánmiàn de shìshí yǔ hòumiàn de qíngkuàng bù tóng

    • Anh ấy rất cố gắng, nhưng không thành công.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.