不蒸馒头争口气

不蒸馒头争口气
zhēngmántouzhēngkǒu
bất chưng man đầu tranh khẩu khí

không cần hấp bánh bao, vẫn phải tranh một hơi (không chịu thua kém, giữ thể diện) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không cần hấp bánh bao, vẫn phải tranh một hơi (không chịu thua kém, giữ thể diện) [thành ngữ]

    • Anh ấy là người không dễ bị khuất phục.

  2. động từ

    không hấp bánh bao thì cũng phải tranh miệng khí (quyết không chịu thua; nhất định đòi lại thể diện) [thành ngữ]

    • Không tranh bánh bao thì tranh hơi, anh ấy nhất định phải thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.