Tới nội dung chính

烝

烝
zhēng
chưng
⽕bộ hoả · 10 nét

nhiều; đông đúc

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhiều; đông đúc

  2. 貳名danh từ

    đại chúng; quần chúng; công chúng

  3. 參动động từ

    dâng; tiến dâng (lên người trên)

    • 。

      Anh ấy dâng thức ăn cho khách.

  4. 肆动động từ

    tăng lên; đi lên; thượng thăng

  5. 伍动động từ

    tiến lên; tiến bước

    • 。

      Anh ấy ngày càng tiến bộ.

  6. 陸动động từ

    tiến bộ; (văn) hơi bốc lên

  7. 柒动động từ

    bốc hơi; hấp (dạng cổ)

烝
zhēng
chưng
BỘ THỦ⽕
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu