/
烝
烝
chưng
⽕bộ hoả · 10 nétnhiều; đông đúc
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều; đông đúc
- 貳名danh từ
đại chúng; quần chúng; công chúng
- 參动động từ
dâng; tiến dâng (lên người trên)
- 。
Anh ấy dâng thức ăn cho khách.
- 肆动động từ
tăng lên; đi lên; thượng thăng
- 伍动động từ
tiến lên; tiến bước
- 。
Anh ấy ngày càng tiến bộ.
- 陸动động từ
tiến bộ; (văn) hơi bốc lên
- 柒动động từ
bốc hơi; hấp (dạng cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
烝
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều; đông đúc
- 貳名danh từ
đại chúng; quần chúng; công chúng
- 參动động từ
dâng; tiến dâng (lên người trên)
- 。
Anh ấy dâng thức ăn cho khách.
- 肆动động từ
tăng lên; đi lên; thượng thăng
- 伍动động từ
tiến lên; tiến bước
- 。
Anh ấy ngày càng tiến bộ.
- 陸动động từ
tiến bộ; (văn) hơi bốc lên
- 柒动động từ
bốc hơi; hấp (dạng cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.