不撞南墙不回头

不撞南墙不回头
zhuàngnánqiánghuítóu
bất tràng nam tường bất hồi đầu

không đâm đầu vào tường thì không chịu quay đầu (cố chấp, không chịu thay đổi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không đâm đầu vào tường thì không chịu quay đầu (cố chấp, không chịu thay đổi) [thành ngữ]

    • Anh ấy là kiểu người không đâm vào tường phía nam thì không quay đầu lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.