不怕贼偷就怕贼惦记

不怕贼偷就怕贼惦记
zéitōujiùzéidiàn
bất phạ tặc thâu tựu phạ tặc điếm ký

Không sợ kẻ trộm lấy, chỉ sợ kẻ trộm để ý đến mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Không sợ kẻ trộm lấy, chỉ sợ kẻ trộm để ý đến mình [thành ngữ]

    • Không sợ trộm lấy, chỉ sợ trộm nhòm ngó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.