Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美满
美满
mỹ mãn
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19865
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
- !
Chúc bạn cuộc sống hạnh phúc!
- 貳形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
- 。
Cuộc sống của họ thật viên mãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
美满
Phồn thể美滿
mỹ mãn
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19865
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
- !
Chúc bạn cuộc sống hạnh phúc!
- 貳形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
- 。
Cuộc sống của họ thật viên mãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ