美满

美满
měimǎn
mỹ mãn

hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19865
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn

    • Chúc bạn cuộc sống hạnh phúc!

  2. tính từ

    hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn

    • Cuộc sống của họ thật viên mãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.