上报

上报
shàngbào
thượng báo

báo cáo lên cấp trên

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13065
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo cáo lên cấp trên

    向上级汇报;报告给领导xiàng shàngjí huìbào; bàogào gěi lǐngdǎo

    • Xin hãy báo cáo kết quả lên cấp trên.

  2. động từ

    báo cáo lên cấp trên; trình báo

    向上级报告或提交信息xiàng shàngjí bàogào huò tíjiāo xìnxī

    • Xin hãy báo cáo càng sớm càng tốt.

  3. động từ

    báo cáo lên cấp trên; đăng trên báo

    向上级或新闻机构说明情况xiàng shàngjí huò xīnwén jīgòu shuōmíng qíngkuàng

    • Tin tức này đã lên báo rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.