Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回家
回家
hồi gia
về nhà
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#333
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
về nhà
中从外面或远处返回自己的家cóng wàimiàn huò yuǎnchù fǎnhuī zìjǐ de jiā
- 。
Tôi về nhà rồi.
- 。
Hôm nào tan làm anh ấy cũng về nhà ăn cơm tối.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
回家
Phồn thể回
hồi gia
về nhà
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#333
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
về nhà
中从外面或远处返回自己的家cóng wàimiàn huò yuǎnchù fǎnhuī zìjǐ de jiā
- 。
Tôi về nhà rồi.
- 。
Hôm nào tan làm anh ấy cũng về nhà ăn cơm tối.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng