放工

放工
fànggōng
phóng công

tan làm; tan ca; nghỉ làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tan làm; tan ca; nghỉ làm

    • Tôi tan làm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.