下台

下台
xiàtái
hạ đài

từ chức; mất chức; hạ đài (rời khỏi vị trí quyền lực)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#13383
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chức; mất chức; hạ đài (rời khỏi vị trí quyền lực)

    离开重要职位或权力地位líkāi zhòngyào zhíwèi huò quánlì dìwèi

    • Anh ấy đã từ chức vì vụ bê bối.

  2. động từ

    rời khỏi chức vụ; hạ đài; (bóng) thoát khỏi tình huống khó xử

    离开官位或职位;不再担任某个职务líkāi guānyuè huò zhíwèi;búzài dānrèn mǒuge zhíwù

    • Anh ấy đã quyết định từ chức.

  3. động từ

    rời sân khấu; từ chức; thoái vị; thoát khỏi tình huống khó xử

    离开舞台或职位;不再担任某个职务líkāi wǔtái huò zhíwèi;búzài dānrèn mǒuge zhíwù

    • Cuối cùng anh ấy cũng thoát ra được.

  4. động từ

    rời sân khấu; xuống đài; (bóng) từ chức; thoát khỏi tình huống khó xử

    离开舞台;辞去职位líkāi wǔtái;cíqù zhíwèi

    • Cuối cùng anh ấy cũng thoát tội rồi.

  5. động từ

    rời sân khấu; từ chức; (bóng) mất quyền lực; bước xuống

    离开舞台;失去权力或职位líkāi wǔtái;shīqù quánlì huò zhíwèi

    • Anh ấy xuống sân khấu ngay sau khi biểu diễn xong.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.