上台
上台
thượng đài
lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6590
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu
中获得权力;开始执政huòdé quánlì;kāishǐ zhízhèng
- 。
Sau khi lên nắm quyền, anh ấy đã làm rất nhiều việc.
- 貳动động từ
lên sân khấu; lên đài; lên cầm quyền
中演员或表演者进入舞台表演yǎnyuán huò biǎoyǎnzhězhě jìnrù wǔtái biǎoyǎn
- 。
Anh ấy chuẩn bị lên sân khấu biểu diễn.
Đang tải…
上台
Phồn thể上
thượng đài
lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6590
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu
中获得权力;开始执政huòdé quánlì;kāishǐ zhízhèng
- 。
Sau khi lên nắm quyền, anh ấy đã làm rất nhiều việc.
- 貳动động từ
lên sân khấu; lên đài; lên cầm quyền
中演员或表演者进入舞台表演yǎnyuán huò biǎoyǎnzhězhě jìnrù wǔtái biǎoyǎn
- 。
Anh ấy chuẩn bị lên sân khấu biểu diễn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.