上台

上台
shàngtái
thượng đài

lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6590
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu

    获得权力;开始执政huòdé quánlì;kāishǐ zhízhèng

    • Sau khi lên nắm quyền, anh ấy đã làm rất nhiều việc.

  2. động từ

    lên sân khấu; lên đài; lên cầm quyền

    演员或表演者进入舞台表演yǎnyuán huò biǎoyǎnzhězhě jìnrù wǔtái biǎoyǎn

    • Anh ấy chuẩn bị lên sân khấu biểu diễn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.