下野

下野
xià
hạ dã

từ chức; hạ dã (rời bỏ chính quyền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chức; hạ dã (rời bỏ chính quyền)

    • Anh ấy quyết định từ chức.

  2. động từ

    từ chức; rời bỏ quyền lực; xuống dã

    • Sau khi ông ấy từ chức, cuộc sống trở nên rất bình yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.