台阶

台阶
táijiē
đài giai

bậc thềm; bậc cầu thang; lối thoát thể diện

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#10802
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc thềm; bậc cầu thang; lối thoát thể diện

    楼梯或建筑物上一个一个往上的阶级lóutī huò jiànzhúwù shang yī gè yī gè wǎngshang de jiējí

    • Anh ấy bước lên bậc thang.

  2. danh từ

    bậc thềm; bậc cầu thang; (bóng) lối thoát thể diện

    建筑物入口或楼梯上的一级一级的踏脚板jiànzhúwù rùkǒu huò lóutī shàng de yī jí yī jí de tàjiǎobǎn

  3. danh từ

    bậc thềm; bậc cầu thang; (bóng) lối thoát thể diện

    楼梯上下行走的一级级踏脚的地方lóutī shàngxià xíngzǒu de yī jí jí tàjiǎo de dìfang

    • Anh ấy ngồi trên bậc thang.

  4. danh từ

    bậc thềm; (bóng) lối thoát khỏi tình huống khó xử

    楼梯或建筑物上升降的阶步;比喻解决困难的办法lóutī huò jiànzhúwù shàngshēngjiàng de jiēbù; bǐyù jiějué kùnnan de bànfǎ

    • Hãy cho anh ấy một lối thoát.

  5. danh từ

    bậc thềm; bậc cầu thang; (địa chất) thềm bậc

    山坡或地面上的阶梯;地面上凸起的一级shānpō huò dìmiàn shàng de jiēti;dìmiàn shàng tūqǐ de yī jí

    • Anh ấy ngồi trên bậc thềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.