Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
台阶
bậc thềm; bậc cầu thang; lối thoát thể diện
NGHĨA
- 壹名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; lối thoát thể diện
中楼梯或建筑物上一个一个往上的阶级lóutī huò jiànzhúwù shang yī gè yī gè wǎngshang de jiējí
- 。
Anh ấy bước lên bậc thang.
- 貳名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; (bóng) lối thoát thể diện
中建筑物入口或楼梯上的一级一级的踏脚板jiànzhúwù rùkǒu huò lóutī shàng de yī jí yī jí de tàjiǎobǎn
- 參名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; (bóng) lối thoát thể diện
中楼梯上下行走的一级级踏脚的地方lóutī shàngxià xíngzǒu de yī jí jí tàjiǎo de dìfang
- 。
Anh ấy ngồi trên bậc thang.
- 肆名danh từ
bậc thềm; (bóng) lối thoát khỏi tình huống khó xử
中楼梯或建筑物上升降的阶步;比喻解决困难的办法lóutī huò jiànzhúwù shàngshēngjiàng de jiēbù; bǐyù jiějué kùnnan de bànfǎ
- 。
Hãy cho anh ấy một lối thoát.
- 伍名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; (địa chất) thềm bậc
中山坡或地面上的阶梯;地面上凸起的一级shānpō huò dìmiàn shàng de jiēti;dìmiàn shàng tūqǐ de yī jí
- 。
Anh ấy ngồi trên bậc thềm.
解字
GIẢI TỰbậc thềm; bậc cầu thang; lối thoát thể diện
NGHĨA
- 壹名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; lối thoát thể diện
中楼梯或建筑物上一个一个往上的阶级lóutī huò jiànzhúwù shang yī gè yī gè wǎngshang de jiējí
- 。
Anh ấy bước lên bậc thang.
- 貳名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; (bóng) lối thoát thể diện
中建筑物入口或楼梯上的一级一级的踏脚板jiànzhúwù rùkǒu huò lóutī shàng de yī jí yī jí de tàjiǎobǎn
- 參名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; (bóng) lối thoát thể diện
中楼梯上下行走的一级级踏脚的地方lóutī shàngxià xíngzǒu de yī jí jí tàjiǎo de dìfang
- 。
Anh ấy ngồi trên bậc thang.
- 肆名danh từ
bậc thềm; (bóng) lối thoát khỏi tình huống khó xử
中楼梯或建筑物上升降的阶步;比喻解决困难的办法lóutī huò jiànzhúwù shàngshēngjiàng de jiēbù; bǐyù jiějué kùnnan de bànfǎ
- 。
Hãy cho anh ấy một lối thoát.
- 伍名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; (địa chất) thềm bậc
中山坡或地面上的阶梯;地面上凸起的一级shānpō huò dìmiàn shàng de jiēti;dìmiàn shàng tūqǐ de yī jí
- 。
Anh ấy ngồi trên bậc thềm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối