下课

下课
xià
hạ khoá

tan học; hết giờ học

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#16018
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan học; hết giờ học

    • Chúng tôi tan học rồi.

    • Thầy giáo nói còn năm phút nữa là hết giờ học.

  2. động từ

    tan học; ra khỏi lớp

    • Các bạn ơi, bây giờ tan học rồi, hẹn gặp lại ngày mai nhé.

  3. động từ

    tan học; kết thúc giờ học; (nghĩa bóng) bị sa thải, bị cách chức

    • Anh ấy bị sa thải rồi.

    • Do kết quả kinh doanh quá tệ, vị giám đốc đó cuối cùng đã bị cách chức.

  4. động từ

    tan học; tan lớp; (bóng) bị sa thải (đặc biệt nói về huấn luyện viên thể thao)

    • Huấn luyện viên bị sa thải rồi.

    • Huấn luyện viên trưởng bị buộc phải ra đi vì thành tích quá tệ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.