上方

上方
shàngfāng
thượng phương

phía trên; bên trên

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10393
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía trên; bên trên

    在某个东西的上面zài mǒu ge dōngxi de shàngmiàn

    • Xin hãy đặt sách ở phía trên.

  2. danh từ

    phía trên; phần trên

    位置或方向比较高的地方wèizhì huò fāngxiàng bǐjiào gāo de dìfang

    • Xin hãy nhìn lên trên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.