Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上面
上面
thượng diện
ở trên; bề mặt trên; phía trên
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#664
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở trên; bề mặt trên; phía trên
中在某物的顶端或更高的位置zài mǒuwù de dǐngduān huò gèng gāo de wèizhì
- 。
Cuốn sách ở trên bàn.
- 貳名danh từ
phía trên; mặt trên; bề trên
中在某个物体或地方的高的位置zài mǒu ge wùtǐ huò dìfang de gāo de wèizhì
- 。
Sách ở trên bàn.
- 參名danh từ
như đã đề cập trên; nói trên; trên đây
中之前提到过的;前面说过的zhīqián tídào guò de; qiánmiàn shuō guò de
- ?
Trên đó viết gì vậy?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
上面
Phồn thể上
thượng diện
ở trên; bề mặt trên; phía trên
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#664
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở trên; bề mặt trên; phía trên
中在某物的顶端或更高的位置zài mǒuwù de dǐngduān huò gèng gāo de wèizhì
- 。
Cuốn sách ở trên bàn.
- 貳名danh từ
phía trên; mặt trên; bề trên
中在某个物体或地方的高的位置zài mǒu ge wùtǐ huò dìfang de gāo de wèizhì
- 。
Sách ở trên bàn.
- 參名danh từ
như đã đề cập trên; nói trên; trên đây
中之前提到过的;前面说过的zhīqián tídào guò de; qiánmiàn shuō guò de
- ?
Trên đó viết gì vậy?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.