一类保护动物

一类保护动物
lèibǎodòng
nhất loại bảo hộ động vật

động vật được bảo vệ cấp một

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động vật được bảo vệ cấp một

    • Gấu trúc lớn là động vật được bảo vệ loại A.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.