一瓶子不响,半瓶子晃荡

一瓶子不响,半瓶子晃荡
píngzixiǎng,bànpíngzihuàngdang

chai đầy không kêu, chai vơi lại óc ách (kẻ hiểu biết nửa vời thì hay khoe khoang) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chai đầy không kêu, chai vơi lại óc ách (kẻ hiểu biết nửa vời thì hay khoe khoang) [thành ngữ]

    • Một chai đầy không kêu, nửa chai thì lắc lư.

  2. danh từ

    chai đầy không kêu, chai vơi nửa thì ồn ào (kẻ kém tài thường hay khoe khoang) [thành ngữ]

    • Thùng rỗng kêu to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.