一个天南,一个地北

一个天南,一个地北
getiānnán,geběi

một người ở tận trời nam, một người ở tận đất bắc (hai người ở cách xa nhau) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một người ở tận trời nam, một người ở tận đất bắc (hai người ở cách xa nhau) [thành ngữ]

    • Họ sống cách xa nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.