Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).
拘束
e dè; rụt rè; gò bó
NGHĨA
- 壹形tính từ
e dè; rụt rè; gò bó
- 。
Anh ấy hơi rụt rè.
- 貳形tính từ
bó buộc; bị ràng buộc
- 。
Anh ấy cảm thấy hơi gò bó.
- 參动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
- 。
Xin đừng câu nệ.
- 肆动động từ
kiềm chế; khắc chế
- 。
Anh ấy không thích bị gò bó.
- 伍形tính từ
không thoải mái; bất an; khó chịu
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi gượng gạo.
- 陸形tính từ
khó chịu; không thoải mái
- 柒形tính từ
khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng
- 。
Anh ấy trông hơi gượng gạo.
解字
GIẢI TỰe dè; rụt rè; gò bó
NGHĨA
- 壹形tính từ
e dè; rụt rè; gò bó
- 。
Anh ấy hơi rụt rè.
- 貳形tính từ
bó buộc; bị ràng buộc
- 。
Anh ấy cảm thấy hơi gò bó.
- 參动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
- 。
Xin đừng câu nệ.
- 肆动động từ
kiềm chế; khắc chế
- 。
Anh ấy không thích bị gò bó.
- 伍形tính từ
không thoải mái; bất an; khó chịu
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi gượng gạo.
- 陸形tính từ
khó chịu; không thoải mái
- 柒形tính từ
khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng
- 。
Anh ấy trông hơi gượng gạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)