ngọc · ngọc

(yu4)

Bộ thủ số 96 · 5 nét (96 部首 · 5 96 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽟ (ngọc) — nghĩa: ngọc, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ ngọc xuất phát từ tượng hình của khối ngọc hoặc hạt ngọc, với các nét chéo nằm giữa biểu diễn cấu trúc tinh thể hoặc những đường vân của ngọc.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ ngọc như một viên ngọc quý bên trong có đường vân—hình vuông với các nét chéo ở giữa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

115 chữ
  • méi

    đá giống ngọc

    13 nét

  • chūn

    một loại ngọc bích

    13 nét

  • xuāntuyên

    ngọc trang trí; ngọc tuyên

    13 nét

  • mínmân

    Đá quý; ngọc

    13 nét

  • chuān

    ngọc (một loại ngọc)

    13 nét

  • zhuàntriện

    đường khắc; nét chạm khắc

    13 nét

  • quán

    ngọc; ngọc thạch

    13 nét

  • xiá

    vết nhơ; làm ô uế

    13 nét

  • yuànviện

    vòng ngọc lớn; ngọc viện

    13 nét

  • thành phần trong từ "san hô"

    13 nét

  • du

    đức hạnh; tài đức; vẻ đẹp (của ngọc)

    13 nét

  • guīkhôi

    đá quý; ngọc quý

    13 nét

  • cuōtha

    vẻ sáng bóng của ngọc; (bóng) đức hạnh tốt đẹp

    13 nét

  • dùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)

    14 nét

  • qiāngthương

    tiếng leng keng của ngọc (tượng thanh)

    14 nét

  • róngdung

    ngọc kêu lanh canh (dùng trong từ ghép)

    14 nét

  • yáodao

    ngọc; ngọc thạch

    14 nét

  • zhēn

    (văn) một loại ngọc

    14 nét

  • jìntấn

    (văn) đá giống ngọc

    14 nét

  • tángđường

    ngọc (một loại ngọc)

    14 nét

  • tiànthiến

    (văn) ngọc treo hai bên tai mũ quan (tượng trưng cho việc không nghe lời gièm ph

    14 nét

  • àiái

    ngọc quý; ngọc đẹp

    14 nét

  • ly

    thủy tinh màu; lưu ly

    14 nét

  • áongao

    nhạc cụ cổ gồm nhiều cồng nhỏ (nhạc khí truyền thống)

    14 nét

  • jǐncẩn

    ngọc sáng; vẻ rực rỡ của ngọc

    15 nét

  • một loại ngọc bích

    15 nét

  • yíngoánh

    vẻ sáng bóng của ngọc; (bóng) đức hạnh tốt đẹp

    15 nét

  • 𪻐cōngxung

    tiếng lanh lảnh của ngọc (dùng trong các từ ghép chỉ âm thanh ngọc bích)

    15 nét

  • cuǐthôi

    vẻ sáng bóng của ngọc; (bóng) đức hạnh tốt đẹp

    15 nét

  • cōngthông

    đá giống ngọc

    15 nét

  • suǒtoả

    vụn vặt; lặt vặt

    15 nét

  • qiúcầu

    đá quý (loại ngọc)

    15 nét

  • xuántuyền

    ngọc (một loại ngọc)

    15 nét

  • 𫞩ménmôn

    đá quý (loại ngọc)

    15 nét

  • zhāngchương

    phiến ngọc chương (dùng trong nghi lễ, hình nửa thanh khuê); (xưa) vật ngọc trao

    15 nét

  • yīnganh

    chuỗi hạt; vòng cổ

    15 nét

  • huánghoàng

    mảnh ngọc bội hình bán nguyệt

    15 nét

  • ê

    đá đen giống ngọc

    16 nét

  • qióngquỳnh

    ngọc đỏ; đá quý đỏ

    16 nét

  • línlân

    ánh sáng lấp lánh của đá quý

    16 nét

  • phác

    ngọc thô; ngọc chưa mài giũa

    16 nét

  • jǐngcảnh

    ánh sáng lấp lánh của đá quý

    16 nét

  • fánphan

    đá quý (loại ngọc)

    16 nét

  • ky

    (văn) ngọc trai không tròn; ngọc trai dị hình

    16 nét

  • jǐng

    đá quý (loại ngọc)

    16 nét

  • suìtoại

    đồ trang sức ngọc bội đeo trên thắt lưng

    16 nét

  • huánhoàn

    vòng tròn; nhóm; giới (xã hội)

    HSK 3

    17 nét

  • ngọc chưa chế tác

    17 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.