Tới nội dung chính

瑔

瑔
quán
⽟bộ ngọc · 13 nét

ngọc; ngọc thạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngọc; ngọc thạch

  2. 貳名danh từ

    vỏ; mai; cái nhỏ bé; ở giữa; giúp đỡ

瑔
quán
BỘ THỦ⽟
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu