Tới nội dung chính

璃

璃
lí
ly
⽟bộ ngọc · 14 nét

thủy tinh màu; lưu ly

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thủy tinh màu; lưu ly

    • 。

      Bình hoa này làm bằng thủy tinh.

  2. 貳名danh từ

    cốc; ly; tách

    • 。

      Cái cốc này làm bằng thủy tinh.

璃
lí
ly
BỘ THỦ⽟
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu