Tới nội dung chính

𫞩

𫞩
mén
môn
⽟bộ ngọc · 15 nét

đá quý (loại ngọc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đá quý (loại ngọc)

  2. 貳形tính từ

    son môi; phấn son

𫞩
mén
môn
BỘ THỦ⽟
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu