yáo
dao
bộ ngọc · 14 nét

ngọc; ngọc thạch

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọc; ngọc thạch

    • Người Dao là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

  2. danh từ

    đá quý; lưu ly

    • Tiên cảnh Dao Trì.

  3. danh từ

    xà cừ; trai ngọc

    • Viên ngọc trai này rất đẹp.

  4. danh từ

    xà cừ; (họ) Dao

  5. tính từ

    quý hiếm; đắt giá

    • Cảnh tiên ở Dao Trì.

  6. danh từ

    ngọc quý; (dùng trong kính ngữ) cao quý, đẹp đẽ

  7. danh từ

    Yāo (họ)

  8. danh từ

    người Dao; dân tộc Dao

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.