Tới nội dung chính

璈

璈
áo
ngao
⽟bộ ngọc · 14 nét

nhạc cụ cổ gồm nhiều cồng nhỏ (nhạc khí truyền thống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhạc cụ cổ gồm nhiều cồng nhỏ (nhạc khí truyền thống)

璈
áo
ngao
BỘ THỦ⽟
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu