Tới nội dung chính

瑱

瑱
tiàn
thiến
⽟bộ ngọc · 14 nét

(văn) ngọc treo hai bên tai mũ quan (tượng trưng cho việc không nghe lời gièm pha)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn) ngọc treo hai bên tai mũ quan (tượng trưng cho việc không nghe lời gièm pha)

  2. 貳动động từ

    (văn) lấp đầy; nhét đầy

瑱
tiàn
thiến
BỘ THỦ⽟
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu