/
郠
郠
cánh
⾢bộ ấp · 9 nétđịa danh (tên đất cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh (tên đất cổ)
郠
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh (tên đất cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 郔Yánđịa danh (tên đất cổ)
- 䢺chūdùng trong địa danh
- 邑yìthành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
- 邕yōngtên khác của thành phố Nam Ninh; hào nước bao quanh thành
- 邧yuánđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 邲Bìhọ Bật
- 邷wǎnắm; chộp lấy
- 邽GuīQuỳ
- 邿shīđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 郃hétên người (Cáp)
- 郈Hòuhọ Hậu
- 郕Chénghọ Thành