/
郞
郞
lang
⾢bộ ấp · 9 nétchàng trai; chàng; (văn) lang quân
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chàng trai; chàng; (văn) lang quân(kế thừa)
- 。
Tài trai sắc gái.
- 貳名danh từ
quan chức; chàng trai; chàng (gọi chồng/người yêu)(kế thừa)
- 。
Lang là một chức quan thời cổ đại.
- 參名danh từ
họ Lang(kế thừa)
- 肆名danh từ
danh từ chỉ chức năng hoặc địa vị; lang (tiền tố danh từ)(kế thừa)
- 伍名danh từ
(cổ) quan; lang (chức quan thời cổ)(kế thừa)
郞
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chàng trai; chàng; (văn) lang quân(kế thừa)
- 。
Tài trai sắc gái.
- 貳名danh từ
quan chức; chàng trai; chàng (gọi chồng/người yêu)(kế thừa)
- 。
Lang là một chức quan thời cổ đại.
- 參名danh từ
họ Lang(kế thừa)
- 肆名danh từ
danh từ chỉ chức năng hoặc địa vị; lang (tiền tố danh từ)(kế thừa)
- 伍名danh từ
(cổ) quan; lang (chức quan thời cổ)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 郔Yánđịa danh (tên đất cổ)
- 䢺chūdùng trong địa danh
- 邑yìthành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
- 邕yōngtên khác của thành phố Nam Ninh; hào nước bao quanh thành
- 邧yuánđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 邲Bìhọ Bật
- 邷wǎnắm; chộp lấy
- 邽GuīQuỳ
- 邿shīđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 郃hétên người (Cáp)
- 郈Hòuhọ Hậu
- 郕Chénghọ Thành