Tới nội dung chính

郞

郞
láng
lang
⾢bộ ấp · 9 nét

chàng trai; chàng; (văn) lang quân

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chàng trai; chàng; (văn) lang quân(kế thừa)

    • 。

      Tài trai sắc gái.

  2. 貳名danh từ

    quan chức; chàng trai; chàng (gọi chồng/người yêu)(kế thừa)

    • 。

      Lang là một chức quan thời cổ đại.

  3. 參名danh từ

    họ Lang(kế thừa)

  4. 肆名danh từ

    danh từ chỉ chức năng hoặc địa vị; lang (tiền tố danh từ)(kế thừa)

  5. 伍名danh từ

    (cổ) quan; lang (chức quan thời cổ)(kế thừa)

郞
láng
lang
BỘ THỦ⾢
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu