Tới nội dung chính

鄕

鄕
xiāng
hương
⾢bộ ấp · 12 nét

quốc gia; bang quốc (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quốc gia; bang quốc (văn)

  2. 貳名danh từ

    khu dân cư; làng xóm; quần cư

鄕
xiāng
hương
BỘ THỦ⾢
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu