Tới nội dung chính

鄷

鄷
Fēng
⾢bộ ấp · 15 nét

kinh đô nhà Chu; (họ) Phong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kinh đô nhà Chu; (họ) Phong(kế thừa)

    • 。

      Phong là thủ đô của nhà Chu.

  2. 貳名danh từ

    Phong (họ)(kế thừa)

鄷
Fēng
BỘ THỦ⾢
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu