/
邧
邧
nguyên
⾢bộ ấp · 6 nétđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
邧
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.