Tới nội dung chính

鄫

鄫
Zēng
tằng
⾢bộ ấp · 14 nét

họ Tằng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Tằng

  2. 貳名danh từ

    nước Tằng (chư hầu thời nhà Chu)

    • 。

      Nước Tằng là một tiểu chư hầu quốc của nhà Chu.

  3. 參名danh từ

    nước Tằng (tên nước thời cổ)

鄫
Zēng
tằng
BỘ THỦ⾢
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu