/
鄫
鄫
tằng
⾢bộ ấp · 14 néthọ Tằng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Tằng
- 貳名danh từ
nước Tằng (chư hầu thời nhà Chu)
- 。
Nước Tằng là một tiểu chư hầu quốc của nhà Chu.
- 參名danh từ
nước Tằng (tên nước thời cổ)
鄫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Tằng
- 貳名danh từ
nước Tằng (chư hầu thời nhà Chu)
- 。
Nước Tằng là một tiểu chư hầu quốc của nhà Chu.
- 參名danh từ
nước Tằng (tên nước thời cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 郔Yánđịa danh (tên đất cổ)
- 䢺chūdùng trong địa danh
- 邑yìthành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
- 邕yōngtên khác của thành phố Nam Ninh; hào nước bao quanh thành
- 邧yuánđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 邲Bìhọ Bật
- 邷wǎnắm; chộp lấy
- 邽GuīQuỳ
- 邿shīđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 郃hétên người (Cáp)
- 郈Hòuhọ Hậu
- 郕Chénghọ Thành