/
鄘
鄘
dung
⾢bộ ấp · 13 néthọ Dung; nước Dung (thời cổ đại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Dung; nước Dung (thời cổ đại)
- 貳名danh từ
họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ
- 。
Dung là một quốc gia cổ đại.
鄘
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Dung; nước Dung (thời cổ đại)
- 貳名danh từ
họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ
- 。
Dung là một quốc gia cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 郔Yánđịa danh (tên đất cổ)
- 䢺chūdùng trong địa danh
- 邑yìthành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
- 邕yōngtên khác của thành phố Nam Ninh; hào nước bao quanh thành
- 邧yuánđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 邲Bìhọ Bật
- 邷wǎnắm; chộp lấy
- 邽GuīQuỳ
- 邿shīđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 郃hétên người (Cáp)
- 郈Hòuhọ Hậu
- 郕Chénghọ Thành