Tới nội dung chính

鄘

鄘
Yōng
dung
⾢bộ ấp · 13 nét

họ Dung; nước Dung (thời cổ đại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Dung; nước Dung (thời cổ đại)

  2. 貳名danh từ

    họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ

    • 。

      Dung là một quốc gia cổ đại.

鄘
Yōng
dung
BỘ THỦ⾢
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu