Tới nội dung chính

酂

酂
zàn
tán
⾢bộ ấp · 18 nét

đơn vị hành chính gồm 100 hộ gia đình (thời cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đơn vị hành chính gồm 100 hộ gia đình (thời cổ)

  2. 貳名danh từ

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

酂
zàn
tán
BỘ THỦ⾢
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu