汉语
Tới nội dung chính
/
vi
en
Aa
䢺
䢺
🔊
chū
⾢
bộ ấp · 8 nét
dùng trong địa danh
1 nghĩa
Nghĩa
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
dùng trong địa danh
䢺
chū
BỘ THỦ
⾢
8 nét
Mở mục từ của chữ này
䢺
🔊
chū
⾢
bộ ấp · thành phố
dùng trong địa danh
1 nghĩa
8 nét
Nghĩa
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
dùng trong địa danh
䢺
chū
BỘ THỦ
⾢
8 nét
Mở mục từ của chữ này
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
郔
🔊
Yán
địa danh (tên đất cổ)
邑
🔊
yì
thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
邕
🔊
yōng
tên khác của thành phố Nam Ninh; hào nước bao quanh thành
邧
🔊
yuán
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
邲
🔊
Bì
họ Bật
邷
🔊
wǎ
nắm; chộp lấy
邽
🔊
Guī
Quỳ
邿
🔊
shī
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
郃
🔊
hé
tên người (Cáp)
郈
🔊
Hòu
họ Hậu
郕
🔊
Chéng
họ Thành
郙
🔊
fǔ
địa danh cổ Bật
Báo lỗi trang
·
Dữ liệu
OtterDict
Tra cứu
Từ điển
Bộ thủ
Ngữ pháp
Hán-Việt
Quét Ảnh
Viết tay
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Pinyin
Học
Ôn tập
Sổ tay
Thi thử
Luyện Nói
861 bài, sáu cấp.
Bài đầu không cần tài khoản.
Từ điển
Quét Ảnh
Ôn tập
Sổ tay