/
邿
邿
thi
⾢bộ ấp · 8 nétđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
邿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.