ấp
bộ ấp · 7 nét

thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô

    • Thành phố này rất cổ kính.

  2. danh từ

    khu dân cư; làng xóm; quần cư

    • Ngôi làng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.