huàn
hoạn
bộ thỉ · 13 nét

nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi

2 nghĩa#41532
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi

    • Anh ấy nuôi một con chó.

  2. động từ

    nuôi; chăn nuôi

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.