/
豪
豪
hào
⾗bộ thỉ · 14 nétanh dũng; dũng cảm; anh hùng
2 nghĩa#12175
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
中勇敢、有气概的,不怕困难和危险yǒngǎn、yǒuqìgài de,búpà kùnnan hé wēixiǎn
- 。
Anh ấy là một người rất hào sảng.
- 貳形tính từ
vĩ đại; hùng vĩ; cao xa
中气势大;很壮观;有威严qìshì dà; hěn zhuànguān; yǒu wēiyán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
豪
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
中勇敢、有气概的,不怕困难和危险yǒngǎn、yǒuqìgài de,búpà kùnnan hé wēixiǎn
- 。
Anh ấy là một người rất hào sảng.
- 貳形tính từ
vĩ đại; hùng vĩ; cao xa
中气势大;很壮观;有威严qìshì dà; hěn zhuànguān; yǒu wēiyán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái
- 豞hòutiếng lợn kêu eng éc