háo
hào
bộ thỉ · 14 nét

anh dũng; dũng cảm; anh hùng

2 nghĩa#12175
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    anh dũng; dũng cảm; anh hùng

    勇敢、有气概的,不怕困难和危险yǒngǎn、yǒuqìgài de,búpà kùnnan hé wēixiǎn

    • Anh ấy là một người rất hào sảng.

  2. tính từ

    vĩ đại; hùng vĩ; cao xa

    气势大;很壮观;有威严qìshì dà; hěn zhuànguān; yǒu wēiyán

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.